TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iniquity

UK/ɪnˈɪkwɪti/ US/ɪnˈɪkwɪti/ giọng máy của trình duyệt

iniquity nghĩa là điều tội lỗi.

Nghĩa của iniquity

Danh từ

  1. Như Iniquitousness.
  2. Điều trái với đạo lý; điều tội lỗi.
  3. Điều hết sức bất công.

Dạng từ của iniquity

Số nhiềuiniquities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iniquity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của iniquity

Câu hỏi thường gặp

iniquity nghĩa là gì?

iniquity (danh từ) nghĩa là điều tội lỗi.

iniquity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iniquity: giọng Anh (UK) /ɪnˈɪkwɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɪkwɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.