TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knock off

giọng máy của trình duyệt

knock off nghĩa là đánh bật đi, đánh văng đi, nghỉ, ngừng.

Nghĩa của knock off

Cụm động từ

  1. Đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên.
  2. Nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc.
  3. Giải quyết nhanh, làm mau.
    • to knock off buisinessgiải quyết nhanh công việc
    • to knock off some verseslàm mau mấy câu thơ
  4. Rút bớt, bớt đi.
    • to knock off a sum from the billbớt một số tiền lớn ở hoá đơn
  5. (Từ lóng) Ăn cắp, xoáy (cái gì).
  6. (Từ lóng) Chết.

Dạng từ của knock off

Ngôi thứ ba số ítknocks off
Hiện tại phân từ (-ing)knocking off
Quá khứ phân từknocked off
Quá khứknocked off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knock off

Đồng nghĩa

Họ từ của knock off

Câu hỏi thường gặp

knock off nghĩa là gì?

knock off (cụm động từ) nghĩa là đánh bật đi, đánh văng đi, nghỉ, ngừng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.