knock off
giọng máy của trình duyệt
knock off nghĩa là đánh bật đi, đánh văng đi, nghỉ, ngừng.
Nghĩa của knock off
Cụm động từ
- Đánh bật đi, đánh văng đi, đánh tung lên.
- Nghỉ, ngừng (việc); ngừng làm việc.
- Giải quyết nhanh, làm mau.
- to knock off buisinessgiải quyết nhanh công việc
- to knock off some verseslàm mau mấy câu thơ
- Rút bớt, bớt đi.
- to knock off a sum from the billbớt một số tiền lớn ở hoá đơn
- (Từ lóng) Ăn cắp, xoáy (cái gì).
- (Từ lóng) Chết.
Dạng từ của knock off
| Ngôi thứ ba số ít | knocks off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knocking off |
| Quá khứ phân từ | knocked off |
| Quá khứ | knocked off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knock off
Đồng nghĩa
Họ từ của knock off
Câu hỏi thường gặp
knock off nghĩa là gì?
knock off (cụm động từ) nghĩa là đánh bật đi, đánh văng đi, nghỉ, ngừng.