evaporate
UK/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/
US/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
evaporate nghĩa là làm bay hơi, làm khô, bay hơi, tan biến.
Nghĩa của evaporate
Ngoại động từ
- Làm bay hơi.
- Làm khô (hoa quả, sữa).
Nội động từ
- Bay hơi.
- Thông tục Tan biến, biến mất; chết.
Dạng từ của evaporate
| Ngôi thứ ba số ít | evaporates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evaporating |
| Quá khứ phân từ | evaporated |
| Quá khứ | evaporated |
| So sánh hơn | more evaporate |
| So sánh nhất | most evaporate |
Họ từ của evaporate
Câu hỏi thường gặp
evaporate nghĩa là gì?
evaporate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm bay hơi, làm khô, bay hơi, tan biến.
evaporate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evaporate: giọng Anh (UK) /ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/.