extremity
UK/ɪkˈstɹɛmɪti/
US/ɪkˈstɹɛməti/
giọng máy của trình duyệt
extremity nghĩa là đầu, mũi, bước đường cùng.
Nghĩa của extremity
Danh từ
- Đầu, mũi.
- Sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng.
- to drive someone to extremitydồn ai vào bước đường cùng
- Thường Số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan.
- the extremitieschi, chân tay (người)
Dạng từ của extremity
| Số nhiều | extremities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extremity
Đồng nghĩa
Họ từ của extremity
Câu hỏi thường gặp
extremity nghĩa là gì?
extremity (danh từ) nghĩa là đầu, mũi, bước đường cùng.
extremity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extremity: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɹɛmɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɹɛməti/.