TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extremity

UK/ɪkˈstɹɛmɪti/ US/ɪkˈstɹɛməti/ giọng máy của trình duyệt

extremity nghĩa là đầu, mũi, bước đường cùng.

Nghĩa của extremity

Danh từ

  1. Đầu, mũi.
  2. Sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng.
    • to drive someone to extremitydồn ai vào bước đường cùng
  3. Thường Số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan.
    • the extremitieschi, chân tay (người)

Dạng từ của extremity

Số nhiềuextremities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extremity

Đồng nghĩa

Họ từ của extremity

Câu hỏi thường gặp

extremity nghĩa là gì?

extremity (danh từ) nghĩa là đầu, mũi, bước đường cùng.

extremity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extremity: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɹɛmɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɹɛməti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.