TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

communism

UK/ˈkɒmjᵿnɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

communism nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.

Nghĩa của communism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa cộng sản.

Dạng từ của communism

Số nhiềucommunisms

Họ từ của communism

Câu ví dụ với communism

  • Communism will never be reached in my lifetime. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
  • Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ communism

Từ commune và -ism.

Câu hỏi thường gặp

communism nghĩa là gì?

communism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cộng sản.

communism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của communism: giọng Anh (UK) /ˈkɒmjᵿnɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.