fetch and carry
UK/ˌfɛt͡ʃ n̩ ˈkæɹi/
US/ˌfɛt͡ʃ n̩ ˈkæɹi/
giọng máy của trình duyệt
fetch and carry nghĩa là làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm.
Nghĩa của fetch and carry
Cụm động từ
- Làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm.
Dạng từ của fetch and carry
| Ngôi thứ ba số ít | fetches and carries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fetching and carrying |
| Quá khứ phân từ | fetched and carried |
| Quá khứ | fetched and carried |
| Số nhiều | fetch-and-carries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fetch and carry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fetch and carry nghĩa là gì?
fetch and carry (cụm động từ) nghĩa là làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm.
fetch and carry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fetch and carry: giọng Anh (UK) /ˌfɛt͡ʃ n̩ ˈkæɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌfɛt͡ʃ n̩ ˈkæɹi/.