TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fetch and carry

UK/ˌfɛt͡ʃ n̩ ˈkæɹi/ US/ˌfɛt͡ʃ n̩ ˈkæɹi/ giọng máy của trình duyệt

fetch and carry nghĩa là làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm.

Nghĩa của fetch and carry

Cụm động từ

  1. Làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm.

Dạng từ của fetch and carry

Ngôi thứ ba số ítfetches and carries
Hiện tại phân từ (-ing)fetching and carrying
Quá khứ phân từfetched and carried
Quá khứfetched and carried
Số nhiềufetch-and-carries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fetch and carry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fetch and carry nghĩa là gì?

fetch and carry (cụm động từ) nghĩa là làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm.

fetch and carry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fetch and carry: giọng Anh (UK) /ˌfɛt͡ʃ n̩ ˈkæɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌfɛt͡ʃ n̩ ˈkæɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.