TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tattle

UK/ˈtæt(ə)l/ US/ˈtætl̩/ giọng máy của trình duyệt

tattle nghĩa là lời nói ba hoa, chuyện ba hoa, ba hoa, nói ba láp.

Nghĩa của tattle

Danh từ

  1. Lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào.

Động từ

  1. Ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào.
    • to tattle a secretba hoa lộ bí mật

Dạng từ của tattle

Ngôi thứ ba số íttattles
Hiện tại phân từ (-ing)tattling
Quá khứ phân từtattled
Quá khứtattled
Số nhiềutattles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tattle

Đồng nghĩa

Họ từ của tattle

Câu hỏi thường gặp

tattle nghĩa là gì?

tattle (danh từ, động từ) nghĩa là lời nói ba hoa, chuyện ba hoa, ba hoa, nói ba láp.

tattle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tattle: giọng Anh (UK) /ˈtæt(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtætl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.