TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fighting

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaɪ.tɪŋ/ US/ˈfaɪ.tɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

fighting nghĩa là sự chiến đấu, sự đánh nhau, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.

Nghĩa của fighting

Danh từ

  1. Sự chiến đấu, sự đánh nhau.
  2. Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau.

Tính từ

  1. Chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau.

Dạng từ của fighting

Số nhiềufightings

Họ từ của fighting

Câu ví dụ với fighting

  • He is possessed of a strong fighting instinct. Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
  • Tom is fighting for his life. Tom đang chiến đấu vì sự sống.
  • "What do special forces do apart from training and fighting?" "Training." "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
  • Stop fighting. Đừng đánh nhau nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fighting nghĩa là gì?

fighting (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chiến đấu, sự đánh nhau, cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.

fighting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fighting: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ.tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ.tɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.