TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flammable

UK/ˈflæməbl̩/ US/ˈflæməbl̩/ giọng máy của trình duyệt

flammable nghĩa là bén lửa, dễ cháy.

Nghĩa của flammable

Tính từ

  1. Bén lửa, dễ cháy.

Dạng từ của flammable

So sánh hơnmore flammable
So sánh nhấtmost flammable
Số nhiềuflammables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flammable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của flammable

Câu hỏi thường gặp

flammable nghĩa là gì?

flammable (tính từ) nghĩa là bén lửa, dễ cháy.

flammable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flammable: giọng Anh (UK) /ˈflæməbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈflæməbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.