flammable
UK/ˈflæməbl̩/
US/ˈflæməbl̩/
giọng máy của trình duyệt
flammable nghĩa là bén lửa, dễ cháy.
Nghĩa của flammable
Tính từ
- Bén lửa, dễ cháy.
Dạng từ của flammable
| So sánh hơn | more flammable |
| So sánh nhất | most flammable |
| Số nhiều | flammables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flammable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của flammable
Câu hỏi thường gặp
flammable nghĩa là gì?
flammable (tính từ) nghĩa là bén lửa, dễ cháy.
flammable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flammable: giọng Anh (UK) /ˈflæməbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈflæməbl̩/.