TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

combustible

UK/kəmˈbʌstɪbəl/ US/kəmˈbʌstɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

combustible nghĩa là dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ khích động, bồng bột.

Nghĩa của combustible

Tính từ

  1. Dễ cháy, dễ bắt lửa.
  2. Dễ khích động; bồng bột.

Danh từ

  1. Thường Số nhiều) chất đốt.

Dạng từ của combustible

So sánh hơnmore combustible
So sánh nhấtmost combustible
Số nhiềucombustibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combustible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của combustible

Câu hỏi thường gặp

combustible nghĩa là gì?

combustible (tính từ, danh từ) nghĩa là dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ khích động, bồng bột.

combustible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của combustible: giọng Anh (UK) /kəmˈbʌstɪbəl/, giọng Mỹ (US) /kəmˈbʌstɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.