ignitable
US/ɪɡ.ˈnɑɪ.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
ignitable nghĩa là dễ bắt lửa, dễ cháy.
Nghĩa của ignitable
Tính từ
- Dễ bắt lửa, dễ cháy.
Dạng từ của ignitable
| So sánh hơn | more ignitable |
| So sánh nhất | most ignitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignitable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ignitable
Câu hỏi thường gặp
ignitable nghĩa là gì?
ignitable (tính từ) nghĩa là dễ bắt lửa, dễ cháy.
ignitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignitable: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈnɑɪ.tə.bᵊl/.