TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ignitable

US/ɪɡ.ˈnɑɪ.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

ignitable nghĩa là dễ bắt lửa, dễ cháy.

Nghĩa của ignitable

Tính từ

  1. Dễ bắt lửa, dễ cháy.

Dạng từ của ignitable

So sánh hơnmore ignitable
So sánh nhấtmost ignitable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignitable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ignitable

Câu hỏi thường gặp

ignitable nghĩa là gì?

ignitable (tính từ) nghĩa là dễ bắt lửa, dễ cháy.

ignitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ignitable: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈnɑɪ.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.