foreskin
UK/ˈfɔːskɪn/
US/ˈfɔɹskɪn/
giọng máy của trình duyệt
foreskin nghĩa là bao quy đầu.
Nghĩa của foreskin
Danh từ
- Giải phẫu Bao quy đầu.
Dạng từ của foreskin
| Số nhiều | foreskins |
| Ngôi thứ ba số ít | foreskins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foreskinning |
| Quá khứ phân từ | foreskinned |
| Quá khứ | foreskinned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreskin
Đồng nghĩa
Họ từ của foreskin
Câu hỏi thường gặp
foreskin nghĩa là gì?
foreskin (danh từ) nghĩa là bao quy đầu.
foreskin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreskin: giọng Anh (UK) /ˈfɔːskɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹskɪn/.