formative
UK/ˈfɔːmətɪv/
US/ˈfoɹmətɪv/
giọng máy của trình duyệt
formative nghĩa là để hình thành, để tạo thành, để cấu tạo.
Nghĩa của formative
Tính từ
- Để hình thành, để tạo thành.
- Ngôn ngữ học Để cấu tạo (từ).
Dạng từ của formative
| So sánh hơn | more formative |
| So sánh nhất | most formative |
| Số nhiều | formatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formative
Đồng nghĩa
Họ từ của formative
Câu hỏi thường gặp
formative nghĩa là gì?
formative (tính từ) nghĩa là để hình thành, để tạo thành, để cấu tạo.
formative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của formative: giọng Anh (UK) /ˈfɔːmətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹmətɪv/.