TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formative

UK/ˈfɔːmətɪv/ US/ˈfoɹmətɪv/ giọng máy của trình duyệt

formative nghĩa là để hình thành, để tạo thành, để cấu tạo.

Nghĩa của formative

Tính từ

  1. Để hình thành, để tạo thành.
  2. Ngôn ngữ học Để cấu tạo (từ).

Dạng từ của formative

So sánh hơnmore formative
So sánh nhấtmost formative
Số nhiềuformatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với formative

Đồng nghĩa

Họ từ của formative

Câu hỏi thường gặp

formative nghĩa là gì?

formative (tính từ) nghĩa là để hình thành, để tạo thành, để cấu tạo.

formative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formative: giọng Anh (UK) /ˈfɔːmətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹmətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.