TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glazed

UK/ɡleɪzd/ US/ɡleɪzd/ giọng máy của trình duyệt

glazed nghĩa là đờ đẫn, thẫn thờ.

Nghĩa của glazed

Tính từ

  1. Đờ đẫn, thẫn thờ.

Dạng từ của glazed

Số nhiềuglazeds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glazed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của glazed

Câu hỏi thường gặp

glazed nghĩa là gì?

glazed (tính từ) nghĩa là đờ đẫn, thẫn thờ.

glazed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glazed: giọng Anh (UK) /ɡleɪzd/, giọng Mỹ (US) /ɡleɪzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.