glazed
UK/ɡleɪzd/
US/ɡleɪzd/
giọng máy của trình duyệt
glazed nghĩa là đờ đẫn, thẫn thờ.
Nghĩa của glazed
Tính từ
- Đờ đẫn, thẫn thờ.
Dạng từ của glazed
| Số nhiều | glazeds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glazed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của glazed
Câu hỏi thường gặp
glazed nghĩa là gì?
glazed (tính từ) nghĩa là đờ đẫn, thẫn thờ.
glazed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glazed: giọng Anh (UK) /ɡleɪzd/, giọng Mỹ (US) /ɡleɪzd/.