glitch
UK/ˈɡlɪt͡ʃ/
US/ˈɡlɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
glitch nghĩa là sự cố nhỏ, trục trặc.
Nghĩa của glitch
Danh từ
- Tech Sự cố nhỏ, trục trặc.
Dạng từ của glitch
| Số nhiều | glitches |
| Ngôi thứ ba số ít | glitches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glitching |
| Quá khứ phân từ | glitched |
| Quá khứ | glitched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glitch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
glitch nghĩa là gì?
glitch (danh từ) nghĩa là sự cố nhỏ, trục trặc.
glitch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glitch: giọng Anh (UK) /ˈɡlɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɪt͡ʃ/.