TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glitch

UK/ˈɡlɪt͡ʃ/ US/ˈɡlɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

glitch nghĩa là sự cố nhỏ, trục trặc.

Nghĩa của glitch

Danh từ

  1. Tech Sự cố nhỏ, trục trặc.

Dạng từ của glitch

Số nhiềuglitches
Ngôi thứ ba số ítglitches
Hiện tại phân từ (-ing)glitching
Quá khứ phân từglitched
Quá khứglitched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glitch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

glitch nghĩa là gì?

glitch (danh từ) nghĩa là sự cố nhỏ, trục trặc.

glitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glitch: giọng Anh (UK) /ˈɡlɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.