TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glow

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡləʊ/ US/ɡloʊ/ giọng máy của trình duyệt

glow nghĩa là Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.

Nghĩa của glow

Động từ

  1. Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.
  2. Thể hiện tình cảm ấm áp hay cuồng nhiệt.
  3. Đổ mồ hôi

Danh từ

  1. Trạng thái tỏa sáng của vật.
  2. Trạng thái tình cảm ấm áp hay cuộng nhiệt.
  3. Các màu sắc ấm áp hay rực sáng tỏa ra xung quanh các vật thể.

Dạng từ của glow

Ngôi thứ ba số ítglows
Hiện tại phân từ (-ing)glowing
Quá khứglowed
Quá khứ phân từglowed
Số nhiềuglows

Họ từ của glow

Câu ví dụ với glow

  • His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals. Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ glow

Có thể có gốc từ tiếng Anh Cổ, glowan, mặc dù điều này còn đang gây tranh cãi vì trong tiếng Saxon Cổ và tiến Thượng Đức Cổ cũng có glojan và gluoen. Nó cũng có thể có gốc từ tiếng Norse Cổ, glowa. Gốc xa xưa hơn có thể từ tiếng Teutonic Cổ, glo. Xem thêm glass.

Câu hỏi thường gặp

glow nghĩa là gì?

glow (động từ, danh từ) nghĩa là Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.

glow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glow: giọng Anh (UK) /ɡləʊ/, giọng Mỹ (US) /ɡloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.