glow
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡləʊ/
US/ɡloʊ/
giọng máy của trình duyệt
glow nghĩa là Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.
Nghĩa của glow
Động từ
- Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.
- Thể hiện tình cảm ấm áp hay cuồng nhiệt.
- Đổ mồ hôi
Danh từ
- Trạng thái tỏa sáng của vật.
- Trạng thái tình cảm ấm áp hay cuộng nhiệt.
- Các màu sắc ấm áp hay rực sáng tỏa ra xung quanh các vật thể.
Dạng từ của glow
| Ngôi thứ ba số ít | glows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glowing |
| Quá khứ | glowed |
| Quá khứ phân từ | glowed |
| Số nhiều | glows |
Họ từ của glow
Câu ví dụ với glow
- His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals. Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ glow
Có thể có gốc từ tiếng Anh Cổ, glowan, mặc dù điều này còn đang gây tranh cãi vì trong tiếng Saxon Cổ và tiến Thượng Đức Cổ cũng có glojan và gluoen. Nó cũng có thể có gốc từ tiếng Norse Cổ, glowa. Gốc xa xưa hơn có thể từ tiếng Teutonic Cổ, glo. Xem thêm glass.
Câu hỏi thường gặp
glow nghĩa là gì?
glow (động từ, danh từ) nghĩa là Tỏa ra ánh sáng khi bị nóng.
glow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glow: giọng Anh (UK) /ɡləʊ/, giọng Mỹ (US) /ɡloʊ/.