nitty-gritty
UK/ˌnɪtiˈɡɹɪti/
US/ˈnɪtiˈɡɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
nitty-gritty nghĩa là Thực chất của vấn đề.
Nghĩa của nitty-gritty
Danh từ
- Thực chất của vấn đề.
Dạng từ của nitty-gritty
| So sánh hơn | more nitty-gritty |
| So sánh nhất | most nitty-gritty |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nitty-gritty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nitty-gritty nghĩa là gì?
nitty-gritty (danh từ) nghĩa là Thực chất của vấn đề.
nitty-gritty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nitty-gritty: giọng Anh (UK) /ˌnɪtiˈɡɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪtiˈɡɹɪti/.