TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nitty-gritty

UK/ˌnɪtiˈɡɹɪti/ US/ˈnɪtiˈɡɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

nitty-gritty nghĩa là Thực chất của vấn đề.

Nghĩa của nitty-gritty

Danh từ

  1. Thực chất của vấn đề.

Dạng từ của nitty-gritty

So sánh hơnmore nitty-gritty
So sánh nhấtmost nitty-gritty

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nitty-gritty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nitty-gritty nghĩa là gì?

nitty-gritty (danh từ) nghĩa là Thực chất của vấn đề.

nitty-gritty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nitty-gritty: giọng Anh (UK) /ˌnɪtiˈɡɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪtiˈɡɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.