TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guitar

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɪˈtɑː/ US/ɡɪˈtɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

guitar nghĩa là đàn ghita, chơi đàn ghita, đàn ghi-ta, ghi-ta.

Nghĩa của guitar

Danh từ

  1. Đàn ghita.

Nội động từ

  1. Chơi đàn ghita.

Dạng từ của guitar

Số nhiềuguitars
Ngôi thứ ba số ítguitars
Hiện tại phân từ (-ing)guitaring
Quá khứ phân từguitared
Quá khứguitared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guitar

Đồng nghĩa

Họ từ của guitar

Câu ví dụ với guitar

  • He is able to play the guitar. Anh ấy biết chơi guitar.
  • Tom accompanied Mary on the guitar. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.
  • Tom decided to give up playing guitar professionally. Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp.
  • He can play the guitar. Anh ấy biết chơi guitar.
  • I have an electric guitar. Tôi có một cây ghita điện.
  • He likes this guitar. Ông ấy thích cái guitar này.
  • I know Tom is a better at guitar than Mary is. Tôi biết Tom giỏi chơi guitar hơn Mary.
  • A young woman was playing a guitar while singing along in front of the fountain. Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

guitar nghĩa là gì?

guitar (danh từ, nội động từ) nghĩa là đàn ghita, chơi đàn ghita, đàn ghi-ta, ghi-ta.

guitar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guitar: giọng Anh (UK) /ɡɪˈtɑː/, giọng Mỹ (US) /ɡɪˈtɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.