fox
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɒks/
US/fɑks/
giọng máy của trình duyệt
fox nghĩa là con cáo, bộ da lông cáo, dùng mưu mẹo, dở trò xảo quyệt.
Nghĩa của fox
Danh từ
- Động vật học Con cáo.
- Bộ da lông cáo.
- Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.
- Thiên văn học Chòm sao con Cáo (ở phương bắc).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất.
Ngoại động từ
- Từ lóng Dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa.
- Làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo).
- Làm chua (bia...) bằng cách cho lên men.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vá mũi (giày) bằng miếng da mới.
Nội động từ
- Dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa.
- Có những vết ố nâu (trang sách).
- Bị chua vì lên men (bia...).
Dạng từ của fox
| Số nhiều | foxes |
| Ngôi thứ ba số ít | foxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foxing |
| Quá khứ phân từ | foxed |
| Quá khứ | foxed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fox
Đồng nghĩa
beautbeautycrumpetdishvisiondreamboateye candygood-lookerlookerstunnerbeefcakechadchickenhunklady-killer
Trái nghĩa
Họ từ của fox
Cụm từ, thành ngữ với fox
- to set a fox to kee[ one's geese — Nuôi ong tay áo.
- fox moth — Bướm đêm cáo.
Câu ví dụ với fox
- The fox seems to be hunting something. Con cáo có vẻ đang săn con gì đó.
- The fast fox caught the chicken. Con cáo nhanh nhẹn đã bắt được con gà.
- The hunting dogs followed the scent of the fox. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
- Yes, I am a fox. Đúng, tôi là một con cáo.
- Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
- Foxes eat chickens. Cáo ăn gà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fox nghĩa là gì?
fox (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là con cáo, bộ da lông cáo, dùng mưu mẹo, dở trò xảo quyệt.
fox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fox: giọng Anh (UK) /fɒks/, giọng Mỹ (US) /fɑks/.