helpmate
giọng máy của trình duyệt
helpmate nghĩa là đồng chí, đồng sự, bạn đời.
Nghĩa của helpmate
Danh từ
- Đồng chí, đồng sự, người cộng tác.
- Bạn đời (vợ, chồng).
Dạng từ của helpmate
| Số nhiều | helpmates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với helpmate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
helpmate nghĩa là gì?
helpmate (danh từ) nghĩa là đồng chí, đồng sự, bạn đời.