TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hereby

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪəˈbʌɪ/ US/hɪɹˈbaɪ/ giọng máy của trình duyệt

hereby nghĩa là bằng biện pháp này, bằng cách này, do đó, nhờ đó.

Nghĩa của hereby

Phó từ

  1. Bằng biện pháp này, bằng cách này.
  2. Do đó, nhờ đó, nhờ thế.

Họ từ của hereby

Câu hỏi thường gặp

hereby nghĩa là gì?

hereby (phó từ) nghĩa là bằng biện pháp này, bằng cách này, do đó, nhờ đó.

hereby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hereby: giọng Anh (UK) /hɪəˈbʌɪ/, giọng Mỹ (US) /hɪɹˈbaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.