TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hipster

UK/ˈhɪp.stə/ US/ˈhɪp.stɚ/ giọng máy của trình duyệt

hipster nghĩa là người mê nhạc ja.

Nghĩa của hipster

Danh từ

  1. Người mê nhạc ja.
  2. Như Hippie.

Dạng từ của hipster

Số nhiềuhipsters
Ngôi thứ ba số íthipsters
Hiện tại phân từ (-ing)hipstering
Quá khứ phân từhipstered
Quá khứhipstered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hipster

Đồng nghĩa

Họ từ của hipster

Câu hỏi thường gặp

hipster nghĩa là gì?

hipster (danh từ) nghĩa là người mê nhạc ja.

hipster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hipster: giọng Anh (UK) /ˈhɪp.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪp.stɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.