hipster
UK/ˈhɪp.stə/
US/ˈhɪp.stɚ/
giọng máy của trình duyệt
hipster nghĩa là người mê nhạc ja.
Nghĩa của hipster
Danh từ
- Người mê nhạc ja.
- Như Hippie.
Dạng từ của hipster
| Số nhiều | hipsters |
| Ngôi thứ ba số ít | hipsters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hipstering |
| Quá khứ phân từ | hipstered |
| Quá khứ | hipstered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hipster
Đồng nghĩa
Họ từ của hipster
Câu hỏi thường gặp
hipster nghĩa là gì?
hipster (danh từ) nghĩa là người mê nhạc ja.
hipster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hipster: giọng Anh (UK) /ˈhɪp.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪp.stɚ/.