hurray
UK/həˈɹeɪ/
US/həˈɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
hurray nghĩa là hoan hô, tiếng hoan hô.
Nghĩa của hurray
Thán từ
- Hoan hô.
- hip, hip, hurrah!hoan hô! hoan hô!
Danh từ
- Tiếng hoan hô.
Nội động từ
- Hoan hô.
Dạng từ của hurray
| Ngôi thứ ba số ít | hurrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hurraying |
| Quá khứ phân từ | hurrayed |
| Quá khứ | hurrayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurray
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hurray nghĩa là gì?
hurray (thán từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là hoan hô, tiếng hoan hô.
hurray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurray: giọng Anh (UK) /həˈɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /həˈɹeɪ/.