swindle
UK/ˈswɪndəl/
US/ˈswɪndəl/
giọng máy của trình duyệt
swindle nghĩa là sự lừa đảo, sự bịp bợm, lừa đảo, bịp bợm.
Nghĩa của swindle
Danh từ
- Sự lừa đảo, sự bịp bợm.
Nội động từ
- Lừa đảo, bịp bợm.
Ngoại động từ
- Lừa, bịp.
- to swindle money out of somebodylừa tiền của ai
Dạng từ của swindle
| Ngôi thứ ba số ít | swindles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swindling |
| Quá khứ phân từ | swindled |
| Quá khứ | swindled |
| Số nhiều | swindles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swindle
Đồng nghĩa
Họ từ của swindle
Câu ví dụ với swindle
- He swindled him. Hắn lừa anh ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
swindle nghĩa là gì?
swindle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa đảo, sự bịp bợm, lừa đảo, bịp bợm.
swindle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swindle: giọng Anh (UK) /ˈswɪndəl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪndəl/.