TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swindle

UK/ˈswɪndəl/ US/ˈswɪndəl/ giọng máy của trình duyệt

swindle nghĩa là sự lừa đảo, sự bịp bợm, lừa đảo, bịp bợm.

Nghĩa của swindle

Danh từ

  1. Sự lừa đảo, sự bịp bợm.

Nội động từ

  1. Lừa đảo, bịp bợm.

Ngoại động từ

  1. Lừa, bịp.
    • to swindle money out of somebodylừa tiền của ai

Dạng từ của swindle

Ngôi thứ ba số ítswindles
Hiện tại phân từ (-ing)swindling
Quá khứ phân từswindled
Quá khứswindled
Số nhiềuswindles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swindle

Đồng nghĩa

Họ từ của swindle

Câu ví dụ với swindle

  • He swindled him. Hắn lừa anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

swindle nghĩa là gì?

swindle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa đảo, sự bịp bợm, lừa đảo, bịp bợm.

swindle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swindle: giọng Anh (UK) /ˈswɪndəl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪndəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.