immure
UK/ɪˈmjʊə(ɹ)/
US/ɪˈmjʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
immure nghĩa là cầm tù, giam hãm, xây vào trong tường, chôn vào trong tường.
Nghĩa của immure
Ngoại động từ
- Cầm tù, giam hãm.
- to immure oneselfxa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường
- Xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh.
Dạng từ của immure
| Ngôi thứ ba số ít | immures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immuring |
| Quá khứ phân từ | immured |
| Quá khứ | immured |
| Số nhiều | immures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immure
Đồng nghĩa
Họ từ của immure
Câu hỏi thường gặp
immure nghĩa là gì?
immure (ngoại động từ) nghĩa là cầm tù, giam hãm, xây vào trong tường, chôn vào trong tường.
immure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immure: giọng Anh (UK) /ɪˈmjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmjʊə(ɹ)/.