TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immure

UK/ɪˈmjʊə(ɹ)/ US/ɪˈmjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

immure nghĩa là cầm tù, giam hãm, xây vào trong tường, chôn vào trong tường.

Nghĩa của immure

Ngoại động từ

  1. Cầm tù, giam hãm.
    • to immure oneselfxa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường
  2. Xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh.

Dạng từ của immure

Ngôi thứ ba số ítimmures
Hiện tại phân từ (-ing)immuring
Quá khứ phân từimmured
Quá khứimmured
Số nhiềuimmures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immure

Đồng nghĩa

Họ từ của immure

Câu hỏi thường gặp

immure nghĩa là gì?

immure (ngoại động từ) nghĩa là cầm tù, giam hãm, xây vào trong tường, chôn vào trong tường.

immure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immure: giọng Anh (UK) /ɪˈmjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmjʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.