inexpert
US/ˌɪ.ˈnɛk.ˌspɜːt/
giọng máy của trình duyệt
inexpert nghĩa là không chuyên môn, không thạo.
Nghĩa của inexpert
Tính từ
- Không chuyên môn, không thạo.
Dạng từ của inexpert
| So sánh hơn | more inexpert |
| So sánh nhất | most inexpert |
| Số nhiều | inexperts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inexpert
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inexpert nghĩa là gì?
inexpert (tính từ) nghĩa là không chuyên môn, không thạo.
inexpert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inexpert: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˈnɛk.ˌspɜːt/.