TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betrayal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈtɹeɪəl/ US/bɪˈtɹeɪəl/ giọng máy của trình duyệt

betrayal nghĩa là sự phản bội.

Nghĩa của betrayal

Danh từ

  1. Sự phản bội.

Dạng từ của betrayal

Số nhiềubetrayals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betrayal

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với betrayal

  • Sooner or later, you will pay for this betrayal. Sớm muộn thì ngươi cũng sẽ phải trả giá cho sự phản bội này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

betrayal nghĩa là gì?

betrayal (danh từ) nghĩa là sự phản bội.

betrayal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betrayal: giọng Anh (UK) /bɪˈtɹeɪəl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈtɹeɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.