TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seldom

UK/ˈsɛldəm/ US/ˈsɛldəm/ giọng máy của trình duyệt

seldom nghĩa là ít khi, hiếm khi.

Nghĩa của seldom

Phó từ

  1. Ít khi, hiếm khi.
    • seldom or neverít khi hay không khi nào cả
    • very seldomrất ít khi
    • not seldomthường thường

Dạng từ của seldom

So sánh hơnmore seldom
So sánh nhấtmost seldom

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seldom

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với seldom

  • I often call, but seldom write a letter. Tôi thường gọi điện thoại, hiếm khi viết thư.
  • Being careful about his health, he seldom gets sick. Rất quan tâm đến sức khỏe nên anh ấy hiếm khi bị ốm.
  • Tom seldom wears a hat. Tom hiếm khi đội mũ.
  • I seldom walk to work. Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc.
  • Mary seldom sings, but I think she will tonight. Mary ít khi hát, nhưng tôi nghĩ là tối nay cô ấy sẽ hát.
  • She seldom talks about herself. Cô ấy ít khi nói về bản thân mình.
  • Barking dogs seldom bite. Chó sủa ít khi cắn.
  • Tom seldom eats seafood. Tom hiếm khi ăn hải sản.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seldom nghĩa là gì?

seldom (phó từ) nghĩa là ít khi, hiếm khi.

seldom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seldom: giọng Anh (UK) /ˈsɛldəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛldəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.