TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radicate

giọng máy của trình duyệt

radicate nghĩa là mọc rễ, làm cho mọc rễ, có rễ.

Nghĩa của radicate

Nội động từ

  1. Mọc rễ.

Ngoại động từ

  1. Làm cho mọc rễ.

Tính từ

  1. Có rễ.

Dạng từ của radicate

Ngôi thứ ba số ítradicates
Hiện tại phân từ (-ing)radicating
Quá khứ phân từradicated
Quá khứradicated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radicate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

radicate nghĩa là gì?

radicate (nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là mọc rễ, làm cho mọc rễ, có rễ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.