radicate
giọng máy của trình duyệt
radicate nghĩa là mọc rễ, làm cho mọc rễ, có rễ.
Nghĩa của radicate
Nội động từ
- Mọc rễ.
Ngoại động từ
- Làm cho mọc rễ.
Tính từ
- Có rễ.
Dạng từ của radicate
| Ngôi thứ ba số ít | radicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | radicating |
| Quá khứ phân từ | radicated |
| Quá khứ | radicated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radicate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
radicate nghĩa là gì?
radicate (nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là mọc rễ, làm cho mọc rễ, có rễ.