TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egress

UK/ˈiːɡɹɛs/ US/ˈiːɡɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

egress nghĩa là sự ra, quyền ra vào.

Nghĩa của egress

Danh từ

  1. Sự ra.
  2. Quyền ra vào.
  3. Con đường ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  4. Địa lý,địa chất Sự trồi ra trên mặt.
    • kỹ egress of heatsự toả nhiệt

Dạng từ của egress

Số nhiềuegresses
Ngôi thứ ba số ítegresses
Hiện tại phân từ (-ing)egressing
Quá khứ phân từegressed
Quá khứegressed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egress

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

egress nghĩa là gì?

egress (danh từ) nghĩa là sự ra, quyền ra vào.

egress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của egress: giọng Anh (UK) /ˈiːɡɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈiːɡɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.