intriguing
UK/ɪnˈtɹiːɡɪŋ/
US/ɪnˈtɹiːɡɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
intriguing nghĩa là hấp dẫn, gợi thích thú, làm say đắm.
Nghĩa của intriguing
Tính từ
- Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò.
- Làm say đắm.
Dạng từ của intriguing
| So sánh hơn | more intriguing |
| So sánh nhất | most intriguing |
| Số nhiều | intriguings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intriguing
Đồng nghĩa
Họ từ của intriguing
Câu ví dụ với intriguing
- That is intriguing. Cái đó nhìn hấp dẫn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intriguing nghĩa là gì?
intriguing (tính từ) nghĩa là hấp dẫn, gợi thích thú, làm say đắm.
intriguing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intriguing: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹiːɡɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹiːɡɪŋ/.