TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrinsic

UK/ɪnˈtɹɪn.zɪk/ US/ɪnˈtɹɪn.zɪk/ giọng máy của trình duyệt

intrinsic nghĩa là bản chất, thực chất, ở bên trong.

Nghĩa của intrinsic

Tính từ

  1. Thuộc Bản chất, thực chất; bên trong.
    • intrinsic valuegiá trị bên trong; giá trị thực chất
  2. Giải phẫu Ở bên trong.

Dạng từ của intrinsic

So sánh hơnmore intrinsic
So sánh nhấtmost intrinsic
Số nhiềuintrinsics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrinsic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của intrinsic

Câu hỏi thường gặp

intrinsic nghĩa là gì?

intrinsic (tính từ) nghĩa là bản chất, thực chất, ở bên trong.

intrinsic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intrinsic: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹɪn.zɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹɪn.zɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.