jin
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɪn/
US/d͡ʒɪn/
giọng máy của trình duyệt
jin nghĩa là Như Chin.
Nghĩa của jin
Danh từ
- Như Chin.
- Như Chin.
Dạng từ của jin
| Số nhiều | jins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jin nghĩa là gì?
jin (danh từ) nghĩa là Như Chin.
jin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jin: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪn/.