exculpation
US/ˌɛk.ˈskəl.ˈpeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
exculpation nghĩa là sự giải tội, sự bào chữa.
Nghĩa của exculpation
Danh từ
- Sự giải tội, sự bào chữa.
- Sự tuyên bố vô tội.
- Bằng chứng vô tội; điều giải tội.
Dạng từ của exculpation
| Số nhiều | exculpations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exculpation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exculpation nghĩa là gì?
exculpation (danh từ) nghĩa là sự giải tội, sự bào chữa.
exculpation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exculpation: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˈskəl.ˈpeɪ.ʃən/.