TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exculpation

US/ˌɛk.ˈskəl.ˈpeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

exculpation nghĩa là sự giải tội, sự bào chữa.

Nghĩa của exculpation

Danh từ

  1. Sự giải tội, sự bào chữa.
  2. Sự tuyên bố vô tội.
  3. Bằng chứng vô tội; điều giải tội.

Dạng từ của exculpation

Số nhiềuexculpations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exculpation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exculpation nghĩa là gì?

exculpation (danh từ) nghĩa là sự giải tội, sự bào chữa.

exculpation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exculpation: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˈskəl.ˈpeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.