TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kanji

US/ˈkɑnd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

kanji nghĩa là chữ kanji, chữ nhật.

Nghĩa của kanji

Danh từ

  1. Chữ Kanji (chữ Nhật, viết với gốc từ Hán).

Dạng từ của kanji

Số nhiềukanji

Họ từ của kanji

Câu ví dụ với kanji

  • Teach me some kanji, please. Dạy tôi một ít chữ Kanji đi.
  • When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible. Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kanji nghĩa là gì?

kanji (danh từ) nghĩa là chữ kanji, chữ nhật.

kanji phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kanji: giọng Mỹ (US) /ˈkɑnd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.