kludge
UK/klʌd͡ʒ/
US/klʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
kludge nghĩa là một lời giải nhanh.
Nghĩa của kludge
Danh từ
- Một lời giải nhanh, thiếu trang nhã về mặt kỹ thuật của một bài toán, thường do một hệ máy tính được lắp bằng những linh kiện không phù hợp sinh ra.
Dạng từ của kludge
| Số nhiều | kludges |
| Ngôi thứ ba số ít | kludges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kludging |
| Quá khứ phân từ | kludged |
| Quá khứ | kludged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kludge
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kludge nghĩa là gì?
kludge (danh từ) nghĩa là một lời giải nhanh.
kludge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kludge: giọng Anh (UK) /klʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /klʌd͡ʒ/.