TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kludge

UK/klʌd͡ʒ/ US/klʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

kludge nghĩa là một lời giải nhanh.

Nghĩa của kludge

Danh từ

  1. Một lời giải nhanh, thiếu trang nhã về mặt kỹ thuật của một bài toán, thường do một hệ máy tính được lắp bằng những linh kiện không phù hợp sinh ra.

Dạng từ của kludge

Số nhiềukludges
Ngôi thứ ba số ítkludges
Hiện tại phân từ (-ing)kludging
Quá khứ phân từkludged
Quá khứkludged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kludge

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kludge nghĩa là gì?

kludge (danh từ) nghĩa là một lời giải nhanh.

kludge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kludge: giọng Anh (UK) /klʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /klʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.