lad
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/læd/
US/læd/
giọng máy của trình duyệt
lad nghĩa là chàng trai, chú bé, chú coi chuồng ngựa.
Nghĩa của lad
Danh từ
- Chàng trai, chú bé.
- Chú coi chuồng ngựa.
Dạng từ của lad
| Số nhiều | lads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lad
Đồng nghĩa
Họ từ của lad
Câu ví dụ với lad
- John, the oldest, a boy of twelve, was a stout lad, able to earn his living with any farmer. John, đứa lớn nhất, một chú bé mười hai tuổi mập mạp, có thể kiếm sống với bất kỳ người làm nông nào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lad nghĩa là gì?
lad (danh từ) nghĩa là chàng trai, chú bé, chú coi chuồng ngựa.
lad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lad: giọng Anh (UK) /læd/, giọng Mỹ (US) /læd/.