foam
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfəʊ̯m/
US/ˈfɔʊ̯m/
giọng máy của trình duyệt
foam nghĩa là bọt, bọt nước dãi, bọt mồ hôi, sủi bọt.
Nghĩa của foam
Danh từ
- Bọt (nước biển, bia...).
- Bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...).
- Thơ ca Biển.
Nội động từ
- Sủi bọt, có bọt.
- to foam at the mouthsùi bọt mép; tức sùi bọt mép
- Đầy rượu, sủi bọt (cốc).
Dạng từ của foam
| Số nhiều | foams |
| Ngôi thứ ba số ít | foams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foaming |
| Quá khứ phân từ | foamed |
| Quá khứ | foamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foam
Đồng nghĩa
Họ từ của foam
Câu hỏi thường gặp
foam nghĩa là gì?
foam (danh từ, nội động từ) nghĩa là bọt, bọt nước dãi, bọt mồ hôi, sủi bọt.
foam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foam: giọng Anh (UK) /ˈfəʊ̯m/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔʊ̯m/.