TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foam

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfəʊ̯m/ US/ˈfɔʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

foam nghĩa là bọt, bọt nước dãi, bọt mồ hôi, sủi bọt.

Nghĩa của foam

Danh từ

  1. Bọt (nước biển, bia...).
  2. Bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...).
  3. Thơ ca Biển.

Nội động từ

  1. Sủi bọt, có bọt.
    • to foam at the mouthsùi bọt mép; tức sùi bọt mép
  2. Đầy rượu, sủi bọt (cốc).

Dạng từ của foam

Số nhiềufoams
Ngôi thứ ba số ítfoams
Hiện tại phân từ (-ing)foaming
Quá khứ phân từfoamed
Quá khứfoamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foam

Đồng nghĩa

Họ từ của foam

Câu hỏi thường gặp

foam nghĩa là gì?

foam (danh từ, nội động từ) nghĩa là bọt, bọt nước dãi, bọt mồ hôi, sủi bọt.

foam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foam: giọng Anh (UK) /ˈfəʊ̯m/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔʊ̯m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.