TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liao

UK/ljaʊ/ US/ljaʊ/ giọng máy của trình duyệt

liao nghĩa là nhà liêu.

Nghĩa của liao

Danh từ

  1. Lịch sử trunghoa Nhà Liêu (916 - 1125).
  2. Lịch sử trunghoa Nhà Liêu (916 - 1125).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liao

Đồng nghĩa

Họ từ của liao

Câu hỏi thường gặp

liao nghĩa là gì?

liao (danh từ) nghĩa là nhà liêu.

liao phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liao: giọng Anh (UK) /ljaʊ/, giọng Mỹ (US) /ljaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.