supportable
US/sə.ˈpɔr.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
supportable nghĩa là Có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được.
Nghĩa của supportable
Tính từ
- Có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được.
- Có thể chứng minh được (lý luận...).
Dạng từ của supportable
| So sánh hơn | more supportable |
| So sánh nhất | most supportable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supportable
Đồng nghĩa
defensibleexcusablejustifiablepardonabletenableallowablebearablesufferableacceptableadmissiblepermissibletolerableendurablelivableportable
Trái nghĩa
Họ từ của supportable
Câu hỏi thường gặp
supportable nghĩa là gì?
supportable (tính từ) nghĩa là Có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được.
supportable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supportable: giọng Mỹ (US) /sə.ˈpɔr.tə.bᵊl/.