loath
UK/ləʊθ/
US/loʊθ/
giọng máy của trình duyệt
loath nghĩa là ghê, gớm.
Nghĩa của loath
Tính từ
- Ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng.
- loath to comeđến một cách miễn cưỡng, không thích đến
- nothing loathsãn sàng, vui lòng
Dạng từ của loath
| So sánh hơn | loather |
| So sánh nhất | loathest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loath
Đồng nghĩa
Họ từ của loath
Câu hỏi thường gặp
loath nghĩa là gì?
loath (tính từ) nghĩa là ghê, gớm.
loath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loath: giọng Anh (UK) /ləʊθ/, giọng Mỹ (US) /loʊθ/.