honorable
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒn.ə ɹəbl̩/
US/ˈɑn.ə.ɹəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
honorable nghĩa là (như) honourable.
Nghĩa của honorable
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) honourable.
Dạng từ của honorable
| So sánh hơn | more honorable |
| So sánh nhất | most honorable |
| Số nhiều | honorables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honorable
Đồng nghĩa
estimablenoblevenerableadmirableallowablecommendablecreditablegloriouslaudablepraiseworthyrespectablereverendvaluableworthyhon.
Trái nghĩa
Họ từ của honorable
Câu hỏi thường gặp
honorable nghĩa là gì?
honorable (tính từ) nghĩa là (như) honourable.
honorable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honorable: giọng Anh (UK) /ˈɒn.ə ɹəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɑn.ə.ɹəbl̩/.