TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanity

UK/ˈsæn.əˌti/ US/ˈsæn.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

sanity nghĩa là sự lành mạnh, sự ôn hoà, sự đúng mực.

Nghĩa của sanity

Danh từ

  1. Sự lành mạnh (tinh thần).
  2. Sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm).

Dạng từ của sanity

Số nhiềusanities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sanity

Câu hỏi thường gặp

sanity nghĩa là gì?

sanity (danh từ) nghĩa là sự lành mạnh, sự ôn hoà, sự đúng mực.

sanity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanity: giọng Anh (UK) /ˈsæn.əˌti/, giọng Mỹ (US) /ˈsæn.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.