TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masher

UK/ˈmæʃə(ɹ)/ US/ˈmæʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

masher nghĩa là người nghiền, người bóp nát.

Nghĩa của masher

Danh từ

  1. Người nghiền, người bóp nát.
  2. Từ lóng Kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen.

Dạng từ của masher

Số nhiềumashers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masher

Đồng nghĩa

Họ từ của masher

Câu hỏi thường gặp

masher nghĩa là gì?

masher (danh từ) nghĩa là người nghiền, người bóp nát.

masher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masher: giọng Anh (UK) /ˈmæʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmæʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.