matte
UK/mæt/
US/mæt/
giọng máy của trình duyệt
matte nghĩa là mờ, xỉn.
Nghĩa của matte
Tính từ
- Nói về bề mặt Mờ; xỉn.
Dạng từ của matte
| Số nhiều | mattes |
| So sánh hơn | more matte |
| So sánh nhất | most matte |
| Ngôi thứ ba số ít | mattes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | matting |
| Quá khứ phân từ | matted |
| Quá khứ | matted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matte
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
matte nghĩa là gì?
matte (tính từ) nghĩa là mờ, xỉn.
matte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matte: giọng Anh (UK) /mæt/, giọng Mỹ (US) /mæt/.