TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matte

UK/mæt/ US/mæt/ giọng máy của trình duyệt

matte nghĩa là mờ, xỉn.

Nghĩa của matte

Tính từ

  1. Nói về bề mặt Mờ; xỉn.

Dạng từ của matte

Số nhiềumattes
So sánh hơnmore matte
So sánh nhấtmost matte
Ngôi thứ ba số ítmattes
Hiện tại phân từ (-ing)matting
Quá khứ phân từmatted
Quá khứmatted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matte

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

matte nghĩa là gì?

matte (tính từ) nghĩa là mờ, xỉn.

matte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matte: giọng Anh (UK) /mæt/, giọng Mỹ (US) /mæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.