TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mediocrity

UK/miː.dɪˈɒk.ɹɪ.ti/ US/mi.dɪˈɑk.ɹɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

mediocrity nghĩa là tính chất xoàng, tính chất thường, người xoàng, người thường.

Nghĩa của mediocrity

Danh từ

  1. Tính chất xoàng, tính chất thường.
  2. Người xoàng, người thường.

Dạng từ của mediocrity

Số nhiềumediocrities

Họ từ của mediocrity

Câu hỏi thường gặp

mediocrity nghĩa là gì?

mediocrity (danh từ) nghĩa là tính chất xoàng, tính chất thường, người xoàng, người thường.

mediocrity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mediocrity: giọng Anh (UK) /miː.dɪˈɒk.ɹɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /mi.dɪˈɑk.ɹɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.