mediocrity
UK/miː.dɪˈɒk.ɹɪ.ti/
US/mi.dɪˈɑk.ɹɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
mediocrity nghĩa là tính chất xoàng, tính chất thường, người xoàng, người thường.
Nghĩa của mediocrity
Danh từ
- Tính chất xoàng, tính chất thường.
- Người xoàng, người thường.
Dạng từ của mediocrity
| Số nhiều | mediocrities |
Họ từ của mediocrity
Câu hỏi thường gặp
mediocrity nghĩa là gì?
mediocrity (danh từ) nghĩa là tính chất xoàng, tính chất thường, người xoàng, người thường.
mediocrity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mediocrity: giọng Anh (UK) /miː.dɪˈɒk.ɹɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /mi.dɪˈɑk.ɹɪ.ti/.