midst
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪdst/
US/mɪdst/
giọng máy của trình duyệt
midst nghĩa là giữa.
Nghĩa của midst
Danh từ
- Giữa.
- in the midst ofở giữa; giữa lúc
- in their midst; in the midst of themở giữa bọn họ
- Thơ ca (như) amid.
Dạng từ của midst
| Số nhiều | midsts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midst
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
midst nghĩa là gì?
midst (danh từ) nghĩa là giữa.
midst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midst: giọng Anh (UK) /mɪdst/, giọng Mỹ (US) /mɪdst/.