TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monism

UK/ˈmɒnɪzəm/ US/ˈmɑnɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

monism nghĩa là nhất nguyên luận, thuyết nhất nguyên.

Nghĩa của monism

Danh từ

  1. Nhất Nguyên luận.

Dạng từ của monism

Số nhiềumonisms

Họ từ của monism

Câu hỏi thường gặp

monism nghĩa là gì?

monism (danh từ) nghĩa là nhất nguyên luận, thuyết nhất nguyên.

monism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monism: giọng Anh (UK) /ˈmɒnɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑnɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.