movie
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmuːvi/
US/ˈmuːvi/
giọng máy của trình duyệt
movie nghĩa là rạp chiếu bóng, phim, điện ảnh.
Nghĩa của movie
Danh từ
- Phim xi-nê.
- Rạp chiếu bóng.
- Số nhiều Ngành phim ảnh; nghệ thuật phim xi-nê.
- to go to the moviesđi xem phim
Dạng từ của movie
| Số nhiều | movies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với movie
Đồng nghĩa
Họ từ của movie
Cụm từ, thành ngữ với movie
- movie star — Minh tinh màn bạc.
- movie theater — Rạp chiếu phim.
Câu ví dụ với movie
- Do you want to watch a movie? Bạn có muốn đi xem phim không?
- What do you think of the movie? Bạn nghĩ sao về bộ phim?
- The movie was boring so I slept. Bộ phim tẻ nhạt quá nên tôi đã ngủ thiếp đi.
- I've forgotten the name of the movie. Tôi đã quên tên của bộ phim.
- I watched a movie in the morning. Tôi đã xem một bộ phim vào buổi sáng.
- The movie starts at ten o'clock. Bộ phim bắt đầu lúc 10 giờ.
- That movie was shown on television. Phim này đã được phát trên truyền hình.
- This movie is for adults only. Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
movie nghĩa là gì?
movie (danh từ) nghĩa là rạp chiếu bóng, phim, điện ảnh.
movie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của movie: giọng Anh (UK) /ˈmuːvi/, giọng Mỹ (US) /ˈmuːvi/.