TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mushroom

UK/ˈmʌʃˌɹuːm/ US/ˈmʌʃˌɹum/ giọng máy của trình duyệt

mushroom nghĩa là nấm, phát triển nhanh, hái nấm, bẹp đi.

Nghĩa của mushroom

Danh từ

  1. Nấm.
  2. Định ngữ Phát triển nhanh (như nấm).
    • the mushroom growth of the suburbssự phát triển nhanh của vùng ngoại ô

Nội động từ

  1. Hái nấm.
    • to go mushroomingđi hái nấm
  2. Bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm).

Dạng từ của mushroom

Số nhiềumushrooms
Ngôi thứ ba số ítmushrooms
Hiện tại phân từ (-ing)mushrooming
Quá khứ phân từmushroomed
Quá khứmushroomed

Họ từ của mushroom

Câu ví dụ với mushroom

  • I like to eat mushroom soup. Tôi thích ăn súp nấm.
  • I found a few mushrooms. Tôi tìm thấy ít nấm.
  • I found some mushrooms. Tôi tìm thấy một ít nấm.
  • These are hallucinogenic mushrooms. Đó là nấm gây ảo giác.
  • I like mushrooms. Tôi thích nấm.
  • I eat mushrooms. Tôi ăn nấm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mushroom nghĩa là gì?

mushroom (danh từ, nội động từ) nghĩa là nấm, phát triển nhanh, hái nấm, bẹp đi.

mushroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mushroom: giọng Anh (UK) /ˈmʌʃˌɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌʃˌɹum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.