mushroom
UK/ˈmʌʃˌɹuːm/
US/ˈmʌʃˌɹum/
giọng máy của trình duyệt
mushroom nghĩa là nấm, phát triển nhanh, hái nấm, bẹp đi.
Nghĩa của mushroom
Danh từ
- Nấm.
- Định ngữ Phát triển nhanh (như nấm).
- the mushroom growth of the suburbssự phát triển nhanh của vùng ngoại ô
Nội động từ
- Hái nấm.
- to go mushroomingđi hái nấm
- Bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm).
Dạng từ của mushroom
| Số nhiều | mushrooms |
| Ngôi thứ ba số ít | mushrooms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mushrooming |
| Quá khứ phân từ | mushroomed |
| Quá khứ | mushroomed |
Họ từ của mushroom
Câu ví dụ với mushroom
- I like to eat mushroom soup. Tôi thích ăn súp nấm.
- I found a few mushrooms. Tôi tìm thấy ít nấm.
- I found some mushrooms. Tôi tìm thấy một ít nấm.
- These are hallucinogenic mushrooms. Đó là nấm gây ảo giác.
- I like mushrooms. Tôi thích nấm.
- I eat mushrooms. Tôi ăn nấm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mushroom nghĩa là gì?
mushroom (danh từ, nội động từ) nghĩa là nấm, phát triển nhanh, hái nấm, bẹp đi.
mushroom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mushroom: giọng Anh (UK) /ˈmʌʃˌɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌʃˌɹum/.